thu dung
Động từ: - Thu nhận và sử dụng: "thu dung" có nghĩa là nhận vào và dùng cho một mục đích nào đó, thường là nhân lực hoặc nguồn lực. Từ này đồng nghĩa với "thu dụng" và thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc hành chính. - Ví dụ: Công ty đã thu dung thêm nhiều nhân viên mới. (Công ty đã nhận và sử dụng thêm nhiều nhân viên mới.) - Ví dụ: Quân đội thu dung thanh niên nhập ngũ. (Quân đội nhận và đưa thanh niên vào phục vụ.)
- (Nhà máy nhận và sử dụng lao động thời vụ.)
- (Chính phủ nhận và dùng các chuyên gia nước ngoài.)
- (Trường học nhận và tạo điều kiện cho học sinh.)
"thu dung quân": nhận người vào quân đội.
- Lệnh thu dung quân được ban bố khẩn cấp. (Mệnh lệnh nhận người vào quân đội được đưa ra gấp.)
"thu dung tài năng": nhận và sử dụng người có tài.
- Công ty luôn chú trọng thu dung tài năng trẻ. (Công ty luôn quan tâm đến việc nhận và dùng người trẻ có tài.)
Thu dụng (động từ): đồng nghĩa hoàn toàn với "thu dung", thường dùng phổ biến hơn.
- Họ đã thu dụng anh ấy vào bộ phận kỹ thuật. (Họ đã nhận và dùng anh ấy vào bộ phận kỹ thuật.)
Nhận dụng (động từ): nhận vào và sử dụng, gần nghĩa với "thu dung".
- Công ty nhận dụng sinh viên thực tập. (Công ty nhận và dùng sinh viên thực tập.)
Tuyển dụng: chọn lọc và nhận vào làm việc.
- Công ty đang tuyển dụng nhân sự mới. (Công ty đang chọn và nhận nhân sự mới.)
Tiếp nhận: nhận vào, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính.
- Bệnh viện tiếp nhận bệnh nhân từ vùng dịch. (Bệnh viện nhận bệnh nhân từ vùng dịch.)
- Thu dung nhân tài: nhận và sử dụng người có tài năng.
- Đất nước cần thu dung nhân tài để phát triển. (Đất nước cần nhận và dùng người tài để phát triển.)